XemLịchÂm.info
Lịch Âm Dương

Xem lịch âm tháng 1 năm 2026

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2026

Tra cứu chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2026. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và thông tin âm lịch đầy đủ.

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm mới, mang theo bao hy vọng và dự định tốt đẹp. Đây là thời điểm mọi người đón Tết Nguyên Đán, sum họp gia đình, thăm hỏi bạn bè và người thân. Không khí xuân tràn ngập khắp nơi với hoa mai, hoa đào nở rộ. Tiết trời se lạnh, sương mù giăng khắp. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa cẩm chướng. Ý nghĩa của tháng 1 thể hiện sự khởi đầu mới mẻ, tinh thần lạc quan và quyết tâm đạt được những mục tiêu đã đặt ra.

Ngày tốt xấu tháng 1

Ngày lễ dương lịch tháng 1

1

Tết Dương Lịch

Ngày 1 tháng 1

9

Ngày Sinh viên Việt Nam

Ngày 9 tháng 1

Sự kiện lịch sử tháng 1

1973

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết

Ngày xuất hành âm lịch

13/11

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

14/11

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

15/11

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

16/11

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

17/11

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/11

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

19/11

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

20/11

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

21/11

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/11

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

23/11

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

24/11

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

25/11

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

26/11

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

27/11

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

28/11

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

29/11

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

30/11

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

1/12

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

2/12

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

3/12

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

4/12

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

5/12

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

6/12

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

7/12

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

8/12

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

9/12

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

10/12

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

11/12

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

12/12

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

13/12

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

Chi tiết từng ngày

1

Thứ Năm, 1/1/2026

Âm lịch: 13/11 Ất Hợi
2

Thứ Sáu, 2/1/2026

Âm lịch: 14/11 Bính Tý
3

Thứ Bảy, 3/1/2026

Âm lịch: 15/11 Đinh Sửu
4

Chủ Nhật, 4/1/2026

Âm lịch: 16/11 Mậu Dần
5

Thứ Hai, 5/1/2026

Âm lịch: 17/11 Kỷ Mão
6

Thứ Ba, 6/1/2026

Âm lịch: 18/11 Canh Thìn
7

Thứ Tư, 7/1/2026

Âm lịch: 19/11 Tân Tỵ
8

Thứ Năm, 8/1/2026

Âm lịch: 20/11 Nhâm Ngọ
9

Thứ Sáu, 9/1/2026

Âm lịch: 21/11 Quý Mùi
10

Thứ Bảy, 10/1/2026

Âm lịch: 22/11 Giáp Thân
11

Chủ Nhật, 11/1/2026

Âm lịch: 23/11 Ất Dậu
12

Thứ Hai, 12/1/2026

Âm lịch: 24/11 Bính Tuất
13

Thứ Ba, 13/1/2026

Âm lịch: 25/11 Đinh Hợi
14

Thứ Tư, 14/1/2026

Âm lịch: 26/11 Mậu Tý
15

Thứ Năm, 15/1/2026

Âm lịch: 27/11 Kỷ Sửu
16

Thứ Sáu, 16/1/2026

Âm lịch: 28/11 Canh Dần
17

Thứ Bảy, 17/1/2026

Âm lịch: 29/11 Tân Mão
18

Chủ Nhật, 18/1/2026

Âm lịch: 30/11 Nhâm Thìn
19

Thứ Hai, 19/1/2026

Âm lịch: 1/12 Quý Tỵ
20

Thứ Ba, 20/1/2026

Âm lịch: 2/12 Giáp Ngọ
21

Thứ Tư, 21/1/2026

Âm lịch: 3/12 Ất Mùi
22

Thứ Năm, 22/1/2026

Âm lịch: 4/12 Bính Thân
23

Thứ Sáu, 23/1/2026

Âm lịch: 5/12 Đinh Dậu
24

Thứ Bảy, 24/1/2026

Âm lịch: 6/12 Mậu Tuất
25

Chủ Nhật, 25/1/2026

Âm lịch: 7/12 Kỷ Hợi
26

Thứ Hai, 26/1/2026

Âm lịch: 8/12 Canh Tý
27

Thứ Ba, 27/1/2026

Âm lịch: 9/12 Tân Sửu
28

Thứ Tư, 28/1/2026

Âm lịch: 10/12 Nhâm Dần
29

Thứ Năm, 29/1/2026

Âm lịch: 11/12 Quý Mão
30

Thứ Sáu, 30/1/2026

Âm lịch: 12/12 Giáp Thìn
31

Thứ Bảy, 31/1/2026

Âm lịch: 13/12 Ất Tỵ