XemLịchÂm.info
Lịch Âm Dương

Xem lịch âm tháng 10 năm 2026

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2026

Tra cứu chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2026. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và thông tin âm lịch đầy đủ.

Tháng 10 đánh dấu sự bắt đầu của mùa đông ở miền Bắc, thời tiết trở nên lạnh dần. Cây cối bắt đầu trút lá, chuẩn bị cho mùa đông giá buốt. Đây là tháng mà người dân bắt đầu sửa soạn cho những ngày lễ cuối năm. Loài hoa tượng trưng cho tháng 10 là hoa vạn thọ. Ý nghĩa của tháng 10 thể hiện sự cân bằng, hài hòa và tinh thần hợp tác. Người sinh tháng 10 thường có khả năng ngoại giao tốt, biết cách dung hòa các mối quan hệ và luôn tìm kiếm sự công bằng.

Ngày tốt xấu tháng 10

Ngày lễ dương lịch tháng 10

10

Ngày Giải phóng Thủ đô

Ngày 10 tháng 10

20

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Ngày 20 tháng 10

31

Lễ hội Halloween

Ngày 31 tháng 10

Sự kiện lịch sử tháng 10

1954

Tiếp quản Thủ đô Hà Nội

Ngày xuất hành âm lịch

21/8

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/8

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

23/8

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

24/8

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

25/8

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

26/8

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

27/8

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

28/8

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

29/8

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

1/9

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

2/9

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

3/9

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

4/9

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

5/9

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

6/9

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

7/9

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

8/9

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

9/9

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

10/9

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

11/9

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

12/9

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

13/9

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

14/9

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

15/9

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

16/9

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

17/9

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/9

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

19/9

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

20/9

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

21/9

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/9

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

Chi tiết từng ngày

1

Thứ Năm, 1/10/2026

Âm lịch: 21/8 Mậu Thân
2

Thứ Sáu, 2/10/2026

Âm lịch: 22/8 Kỷ Dậu
3

Thứ Bảy, 3/10/2026

Âm lịch: 23/8 Canh Tuất
4

Chủ Nhật, 4/10/2026

Âm lịch: 24/8 Tân Hợi
5

Thứ Hai, 5/10/2026

Âm lịch: 25/8 Nhâm Tý
6

Thứ Ba, 6/10/2026

Âm lịch: 26/8 Quý Sửu
7

Thứ Tư, 7/10/2026

Âm lịch: 27/8 Giáp Dần
8

Thứ Năm, 8/10/2026

Âm lịch: 28/8 Ất Mão
9

Thứ Sáu, 9/10/2026

Âm lịch: 29/8 Bính Thìn
10

Thứ Bảy, 10/10/2026

Âm lịch: 1/9 Đinh Tỵ
11

Chủ Nhật, 11/10/2026

Âm lịch: 2/9 Mậu Ngọ
12

Thứ Hai, 12/10/2026

Âm lịch: 3/9 Kỷ Mùi
13

Thứ Ba, 13/10/2026

Âm lịch: 4/9 Canh Thân
14

Thứ Tư, 14/10/2026

Âm lịch: 5/9 Tân Dậu
15

Thứ Năm, 15/10/2026

Âm lịch: 6/9 Nhâm Tuất
16

Thứ Sáu, 16/10/2026

Âm lịch: 7/9 Quý Hợi
17

Thứ Bảy, 17/10/2026

Âm lịch: 8/9 Giáp Tý
18

Chủ Nhật, 18/10/2026

Âm lịch: 9/9 Ất Sửu
19

Thứ Hai, 19/10/2026

Âm lịch: 10/9 Bính Dần
20

Thứ Ba, 20/10/2026

Âm lịch: 11/9 Đinh Mão
21

Thứ Tư, 21/10/2026

Âm lịch: 12/9 Mậu Thìn
22

Thứ Năm, 22/10/2026

Âm lịch: 13/9 Kỷ Tỵ
23

Thứ Sáu, 23/10/2026

Âm lịch: 14/9 Canh Ngọ
24

Thứ Bảy, 24/10/2026

Âm lịch: 15/9 Tân Mùi
25

Chủ Nhật, 25/10/2026

Âm lịch: 16/9 Nhâm Thân
26

Thứ Hai, 26/10/2026

Âm lịch: 17/9 Quý Dậu
27

Thứ Ba, 27/10/2026

Âm lịch: 18/9 Giáp Tuất
28

Thứ Tư, 28/10/2026

Âm lịch: 19/9 Ất Hợi
29

Thứ Năm, 29/10/2026

Âm lịch: 20/9 Bính Tý
30

Thứ Sáu, 30/10/2026

Âm lịch: 21/9 Đinh Sửu
31

Thứ Bảy, 31/10/2026

Âm lịch: 22/9 Mậu Dần