XemLịchÂm.info
Lịch Âm Dương

Xem lịch âm tháng 11 năm 2026

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2026

Tra cứu chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2026. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và thông tin âm lịch đầy đủ.

Tháng 11 là tháng giữa mùa đông, tiết trời giá lạnh, gió bấc thổi mạnh. Đây là thời điểm mọi người bắt đầu cảm nhận không khí cuối năm, những bận rộn lo toan cho một năm sắp kết thúc. Hoa dã quỳ nở vàng rực ven đường, tạo nên bức tranh đẹp giữa mùa đông lạnh giá. Loài hoa tượng trưng cho tháng 11 là hoa cúc vàng. Ý nghĩa của tháng 11 phản ánh sự quyết tâm, ý chí kiên cường và khả năng vượt qua khó khăn. Người sinh tháng 11 thường có nội lực mạnh mẽ và tinh thần bất khuất.

Ngày tốt xấu tháng 11

Ngày lễ dương lịch tháng 11

20

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Ngày 20 tháng 11

Sự kiện lịch sử tháng 11

1946

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua

Ngày xuất hành âm lịch

23/9

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

24/9

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

25/9

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

26/9

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

27/9

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

28/9

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

29/9

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

30/9

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

1/10

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

2/10

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

3/10

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

4/10

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

5/10

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

6/10

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

7/10

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

8/10

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

9/10

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

10/10

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

11/10

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

12/10

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

13/10

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

14/10

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

15/10

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

16/10

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

17/10

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/10

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

19/10

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

20/10

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

21/10

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/10

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

Chi tiết từng ngày

1

Chủ Nhật, 1/11/2026

Âm lịch: 23/9 Kỷ Mão
2

Thứ Hai, 2/11/2026

Âm lịch: 24/9 Canh Thìn
3

Thứ Ba, 3/11/2026

Âm lịch: 25/9 Tân Tỵ
4

Thứ Tư, 4/11/2026

Âm lịch: 26/9 Nhâm Ngọ
5

Thứ Năm, 5/11/2026

Âm lịch: 27/9 Quý Mùi
6

Thứ Sáu, 6/11/2026

Âm lịch: 28/9 Giáp Thân
7

Thứ Bảy, 7/11/2026

Âm lịch: 29/9 Ất Dậu
8

Chủ Nhật, 8/11/2026

Âm lịch: 30/9 Bính Tuất
9

Thứ Hai, 9/11/2026

Âm lịch: 1/10 Đinh Hợi
10

Thứ Ba, 10/11/2026

Âm lịch: 2/10 Mậu Tý
11

Thứ Tư, 11/11/2026

Âm lịch: 3/10 Kỷ Sửu
12

Thứ Năm, 12/11/2026

Âm lịch: 4/10 Canh Dần
13

Thứ Sáu, 13/11/2026

Âm lịch: 5/10 Tân Mão
14

Thứ Bảy, 14/11/2026

Âm lịch: 6/10 Nhâm Thìn
15

Chủ Nhật, 15/11/2026

Âm lịch: 7/10 Quý Tỵ
16

Thứ Hai, 16/11/2026

Âm lịch: 8/10 Giáp Ngọ
17

Thứ Ba, 17/11/2026

Âm lịch: 9/10 Ất Mùi
18

Thứ Tư, 18/11/2026

Âm lịch: 10/10 Bính Thân
19

Thứ Năm, 19/11/2026

Âm lịch: 11/10 Đinh Dậu
20

Thứ Sáu, 20/11/2026

Âm lịch: 12/10 Mậu Tuất
21

Thứ Bảy, 21/11/2026

Âm lịch: 13/10 Kỷ Hợi
22

Chủ Nhật, 22/11/2026

Âm lịch: 14/10 Canh Tý
23

Thứ Hai, 23/11/2026

Âm lịch: 15/10 Tân Sửu
24

Thứ Ba, 24/11/2026

Âm lịch: 16/10 Nhâm Dần
25

Thứ Tư, 25/11/2026

Âm lịch: 17/10 Quý Mão
26

Thứ Năm, 26/11/2026

Âm lịch: 18/10 Giáp Thìn
27

Thứ Sáu, 27/11/2026

Âm lịch: 19/10 Ất Tỵ
28

Thứ Bảy, 28/11/2026

Âm lịch: 20/10 Bính Ngọ
29

Chủ Nhật, 29/11/2026

Âm lịch: 21/10 Đinh Mùi
30

Thứ Hai, 30/11/2026

Âm lịch: 22/10 Mậu Thân