XemLịchÂm.info
Lịch Âm Dương

Xem lịch âm tháng 4 năm 2026

Lịch vạn niên tháng 4 năm 2026

Tra cứu chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2026. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và thông tin âm lịch đầy đủ.

Tháng 4 đánh dấu sự bắt đầu của mùa hè, thời tiết trở nên nóng dần. Đây là tháng có ngày giỗ tổ Hùng Vương (mùng 10 tháng 3 âm lịch), một ngày lễ quan trọng trong văn hóa Việt Nam. Cây trái bắt đầu vào mùa, hoa phượng đỏ rực trên các con đường. Loài hoa tượng trưng cho tháng 4 là hoa đậu ngọt. Ý nghĩa của tháng 4 thể hiện sự kiên nhẫn, bền bỉ và tinh thần trách nhiệm cao. Người sinh tháng 4 thường rất cẩn thận và đáng tin cậy trong mọi việc.

Ngày tốt xấu tháng 4

Ngày lễ dương lịch tháng 4

30

Ngày Giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước

Ngày 30 tháng 4

Sự kiện lịch sử tháng 4

1975

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước

Ngày xuất hành âm lịch

14/2

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

15/2

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

16/2

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

17/2

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/2

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

19/2

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

20/2

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

21/2

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/2

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

23/2

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

24/2

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

25/2

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

26/2

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

27/2

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

28/2

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

29/2

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

1/3

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

2/3

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

3/3

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

4/3

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

5/3

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

6/3

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

7/3

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

8/3

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

9/3

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

10/3

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

11/3

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

12/3

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

13/3

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

14/3

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

Chi tiết từng ngày

1

Thứ Tư, 1/4/2026

Âm lịch: 14/2 Ất Tỵ
2

Thứ Năm, 2/4/2026

Âm lịch: 15/2 Bính Ngọ
3

Thứ Sáu, 3/4/2026

Âm lịch: 16/2 Đinh Mùi
4

Thứ Bảy, 4/4/2026

Âm lịch: 17/2 Mậu Thân
5

Chủ Nhật, 5/4/2026

Âm lịch: 18/2 Kỷ Dậu
6

Thứ Hai, 6/4/2026

Âm lịch: 19/2 Canh Tuất
7

Thứ Ba, 7/4/2026

Âm lịch: 20/2 Tân Hợi
8

Thứ Tư, 8/4/2026

Âm lịch: 21/2 Nhâm Tý
9

Thứ Năm, 9/4/2026

Âm lịch: 22/2 Quý Sửu
10

Thứ Sáu, 10/4/2026

Âm lịch: 23/2 Giáp Dần
11

Thứ Bảy, 11/4/2026

Âm lịch: 24/2 Ất Mão
12

Chủ Nhật, 12/4/2026

Âm lịch: 25/2 Bính Thìn
13

Thứ Hai, 13/4/2026

Âm lịch: 26/2 Đinh Tỵ
14

Thứ Ba, 14/4/2026

Âm lịch: 27/2 Mậu Ngọ
15

Thứ Tư, 15/4/2026

Âm lịch: 28/2 Kỷ Mùi
16

Thứ Năm, 16/4/2026

Âm lịch: 29/2 Canh Thân
17

Thứ Sáu, 17/4/2026

Âm lịch: 1/3 Tân Dậu
18

Thứ Bảy, 18/4/2026

Âm lịch: 2/3 Nhâm Tuất
19

Chủ Nhật, 19/4/2026

Âm lịch: 3/3 Quý Hợi
20

Thứ Hai, 20/4/2026

Âm lịch: 4/3 Giáp Tý
21

Thứ Ba, 21/4/2026

Âm lịch: 5/3 Ất Sửu
22

Thứ Tư, 22/4/2026

Âm lịch: 6/3 Bính Dần
23

Thứ Năm, 23/4/2026

Âm lịch: 7/3 Đinh Mão
24

Thứ Sáu, 24/4/2026

Âm lịch: 8/3 Mậu Thìn
25

Thứ Bảy, 25/4/2026

Âm lịch: 9/3 Kỷ Tỵ
26

Chủ Nhật, 26/4/2026

Âm lịch: 10/3 Canh Ngọ
27

Thứ Hai, 27/4/2026

Âm lịch: 11/3 Tân Mùi
28

Thứ Ba, 28/4/2026

Âm lịch: 12/3 Nhâm Thân
29

Thứ Tư, 29/4/2026

Âm lịch: 13/3 Quý Dậu
30

Thứ Năm, 30/4/2026

Âm lịch: 14/3 Giáp Tuất