XemLịchÂm.info
Lịch Âm Dương

Xem lịch âm tháng 7 năm 2026

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2026

Tra cứu chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2026. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và thông tin âm lịch đầy đủ.

Tháng 7 là tháng đầu mùa thu, thời tiết bắt đầu dịu mát dần. Đây là tháng có lễ Vu Lan báo hiếu (rằm tháng 7 âm lịch), một trong những ngày lễ đẹp nhất trong năm, nhắc nhở chúng ta về lòng hiếu thảo với cha mẹ. Tháng 7 cũng gắn liền với tháng cô hồn theo tín ngưỡng dân gian. Loài hoa tượng trưng cho tháng 7 là hoa phi yến. Ý nghĩa của tháng 7 phản ánh sự hướng nội, chiều sâu tâm hồn và lòng biết ơn. Người sinh tháng 7 thường có tâm hồn nhạy cảm và giàu cảm xúc.

Ngày tốt xấu tháng 7

Ngày lễ dương lịch tháng 7

27

Ngày Thương binh Liệt sĩ

Ngày 27 tháng 7

Sự kiện lịch sử tháng 7

1995

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN

Ngày xuất hành âm lịch

17/5

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/5

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

19/5

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

20/5

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

21/5

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

22/5

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

23/5

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

24/5

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

25/5

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

26/5

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

27/5

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

28/5

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

29/5

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

1/6

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

2/6

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

3/6

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

4/6

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

5/6

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

6/6

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

7/6

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

8/6

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

9/6

Ngày Thuần DươngTốt

Khá tốt, ra đi thuận lợi, lúc về cũng tốt, được người tốt giúp đỡ.

10/6

Ngày Thiên MônXấu

Xấu, ra rỗng vào rỗng, mọi việc không thành, đi hoài công vô ích.

11/6

Ngày Thiên DươngTốt

Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.

12/6

Ngày Khổng TướcXấu

Xuất hành xấu, kỵ đi xa, hay gặp trở ngại.

13/6

Ngày Chu TướcXấu

Xuất hành xấu, dễ xảy ra cãi cọ, kiện cáo, mất mát tài sản.

14/6

Ngày Bạch HổXấu

Xuất hành rất xấu, đi đường dễ gặp tai nạn, xui xẻo.

15/6

Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường)Tốt

Rất tốt, xuất hành đi xa an toàn, may mắn, có quý nhân phù trợ.

16/6

Ngày Thanh LongTốt

Xuất hành tốt, hanh thông mọi việc, cầu tài đắc lợi.

17/6

Ngày Đường PhongTốt

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn.

18/6

Ngày Thiên TặcXấu

Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Chi tiết từng ngày

1

Thứ Tư, 1/7/2026

Âm lịch: 17/5 Bính Tý
2

Thứ Năm, 2/7/2026

Âm lịch: 18/5 Đinh Sửu
3

Thứ Sáu, 3/7/2026

Âm lịch: 19/5 Mậu Dần
4

Thứ Bảy, 4/7/2026

Âm lịch: 20/5 Kỷ Mão
5

Chủ Nhật, 5/7/2026

Âm lịch: 21/5 Canh Thìn
6

Thứ Hai, 6/7/2026

Âm lịch: 22/5 Tân Tỵ
7

Thứ Ba, 7/7/2026

Âm lịch: 23/5 Nhâm Ngọ
8

Thứ Tư, 8/7/2026

Âm lịch: 24/5 Quý Mùi
9

Thứ Năm, 9/7/2026

Âm lịch: 25/5 Giáp Thân
10

Thứ Sáu, 10/7/2026

Âm lịch: 26/5 Ất Dậu
11

Thứ Bảy, 11/7/2026

Âm lịch: 27/5 Bính Tuất
12

Chủ Nhật, 12/7/2026

Âm lịch: 28/5 Đinh Hợi
13

Thứ Hai, 13/7/2026

Âm lịch: 29/5 Mậu Tý
14

Thứ Ba, 14/7/2026

Âm lịch: 1/6 Kỷ Sửu
15

Thứ Tư, 15/7/2026

Âm lịch: 2/6 Canh Dần
16

Thứ Năm, 16/7/2026

Âm lịch: 3/6 Tân Mão
17

Thứ Sáu, 17/7/2026

Âm lịch: 4/6 Nhâm Thìn
18

Thứ Bảy, 18/7/2026

Âm lịch: 5/6 Quý Tỵ
19

Chủ Nhật, 19/7/2026

Âm lịch: 6/6 Giáp Ngọ
20

Thứ Hai, 20/7/2026

Âm lịch: 7/6 Ất Mùi
21

Thứ Ba, 21/7/2026

Âm lịch: 8/6 Bính Thân
22

Thứ Tư, 22/7/2026

Âm lịch: 9/6 Đinh Dậu
23

Thứ Năm, 23/7/2026

Âm lịch: 10/6 Mậu Tuất
24

Thứ Sáu, 24/7/2026

Âm lịch: 11/6 Kỷ Hợi
25

Thứ Bảy, 25/7/2026

Âm lịch: 12/6 Canh Tý
26

Chủ Nhật, 26/7/2026

Âm lịch: 13/6 Tân Sửu
27

Thứ Hai, 27/7/2026

Âm lịch: 14/6 Nhâm Dần
28

Thứ Ba, 28/7/2026

Âm lịch: 15/6 Quý Mão
29

Thứ Tư, 29/7/2026

Âm lịch: 16/6 Giáp Thìn
30

Thứ Năm, 30/7/2026

Âm lịch: 17/6 Ất Tỵ
31

Thứ Sáu, 31/7/2026

Âm lịch: 18/6 Bính Ngọ